Tính năng tiêu chuẩn của máy:
|
Thông số |
Đơn vị |
VTC500 |
VTC650 |
VTC750 |
VTC850 |
VTC1000 |
|
Đường kính quay tối đa |
mm |
500 |
650 |
750 |
850 |
1000 |
|
Đường kính tiện tối đa |
mm |
400 |
550 |
650 |
750 |
850 |
|
Dải tốc độ trục chính |
rpm |
50-1250 |
50-1250 |
50-1000 |
30-800 |
30-800 |
|
Đường kính mâm cặp |
inch |
Mâm cặp thủy lực 12” |
Mâm cặp thủy lực 15” |
Mâm cặp thủy lực 21” |
Mâm cặp thủy lực 24” |
Mâm cặp thủy lực 32” |
|
Kiểu đài dao |
|
Đài dao 8 vị trí |
Đài dao 8 vị trí/ đứng 4 vị trí |
Đài dao đứng 4 vị trí |
||
|
Kích thước dao |
mm |
□25/⌀40 |
□32/⌀50 |
|||
|
Hành trình trục X |
mm |
325 |
375 |
425 |
500 |
600 |
|
Hành trình trục Z |
mm |
500 |
550 |
700 |
800 |
800 |
|
Dẫn hướng trụcX/Z |
|
Băng bi đũa, chiều rộng ray 45mm |
Băng bi đũa, chiều rộng ray 55mm |
|||
|
Đường kính vít me trục X/Z |
mm |
⌀40 |
⌀40 |
⌀40/⌀50 |
⌀40/⌀50 |
⌀40/⌀50 |
|
Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z |
m/phút |
15/12 |
15/12 |
15/12 |
15/12 |
15/12 |
|
Tốc độ chạy dao |
m/phút |
0.1-5000 |
0.1-5000 |
0.1-5000 |
0.1-5000 |
0.1-5000 |
|
Công suất động cơ trục X/Z |
kW |
1.6/2.4 |
2.4/2.4 |
2.4/2.8 |
2.8/3.5 |
3.5/3.5 |
|
Công suất động cơ chính |
kW |
11/15 |
15/18.5 |
22/30 |
30/37 |
30/37 |